Biên chế

Biên chế, tiếng Anh là gì? A. Noun:

1. Staff. Organize the staff of...

2. Personnel.

3. Staves.

                                              B. Phrase or clause

1. Khi...

fruits

Tên tiếng Anh các loại thực phẩm, rau củ quả, gia vị thảo mộc:

 

A Clove of Garlic: Tép tỏi

Acerola/Barbados cherry:...