Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
Trắc nghiệm bướu tuyến thượng thận

 1. Về đặc điểm giải phẫu và sinh lý, tuyến thượng thận có 4 lớp :

A. Lớp cầu, lớp bó, lớp trung gian, lớp lưới

B. Lớp bó tiết mineralocorticoid (aldosteron)

C. Lớp cầu tiết Glucocorticoid (cortisol)

D. Lớp lưới tiết Androgen

E. Tất cả đều sai.

 

2. Tác động của Aldosterol bao gồm :

A. Tăng hấp thu K+ và bài tiết Na+ ra nước tiểu

B. Làm tăng huyết áp do tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu

C. Aldosterol tạo 90% hoạt tính Corticosteroid

D. Câu a và b đúng

E. Tất cả đều sai.

 

3. Đặc điểm giải phẫu của mạch máu thượng thận KHÔNG LÀ :

A. Thông thường có 3 động mạch tuyến thượng thận

B. Động mạch tuyến thượng thận trên xuất phát từ động mạch hoành dưới

C. Động mạch tuyến thượng thận dưới xuất phát từ động mạch thận

D. Tĩnh mạch tuyến thượng thận trái đổ về tĩnh mạch chủ

E. Tĩnh mạch tuyến thượng thận P đổ về tĩnh mạch chủ.

 

 

 

 

4. Câu nào sau đây đúng khi nói về vai trò Cortisol:

A. Tăng đường huyết và giảm đường tế bào

B. Tăng dị hóa làm tăng protein tế bào

C. Giảm miễn dịch toàn thân nói chung, phong bế phản ứng dị ứng

D. Câu a và c đúng

E. Tất cả đều sai.

 

5. Đặc điểm bệnh lý bướu tuy ến thượng thận:

A. Bướu tuyến thượng thận có thể là bướu lành (adenoma) hoặc bướu ác (carcinoma)

B. Bướu tuyến thượng thận tiết Aldosterol gây hôi chứng Cushing

C. Bệnh Cushing gây ra do bướu tuyến thượng thận tăng tiết cortisol

D. Câu a và c đúng

E. Tất cả đều đúng.

 

6. Câu nào sau đâu đúng về hội chứng Conn:

A. Gây ra do bướu tuyến thượng thận tăng tiết Cortisol

B. Các dấu hiệu lâm sàng bao gồm: nhược cơ, tăng huyết áp động mạch, rối loạn thần kinh cơ, hội chứng uống nhiều, khát nhiều, tiểu về đêm.

C. Chẩn đoán xác định dựa vào nghiệm pháp định lượng hormon chẩn đoán: aldosterol máu > 150 pg/ml và renin giảm dưới 0,7ng/ml.

D. Có thể áp dụng nghiệm pháp điều trị thử với UCMC và lợi tiểu tiết kiệm Kali để chẩn đoán..

E. b,c,d đúng.

 

7. Câu nào sau đây đúng về hội chứng Cushing:

A. Nguyên nhân duy nhất do tuyến yên tăng tiết ACTH (bệnh Cushing)

B. Việc chẩn đoán đơn giản và thường không cần tìm nguyên nhân

C. Xác định dựa vào Cortisol nước tiểu/24h trên 3 lần so với bình thường.

D. a và c đúng

E. Tất cả đều SAI.

 

8. Chẩn đoán phân biệt bướu tuyến yên tiết ACTH v à hội chứng tiết ACTH lạc chỗ:

A. Test Dexamethasons liều cao giúp phân biệt hội chứng tiết ACTH lạc chỗ và u tuyến yên tiết ACTH.

B. Test Metapyrone dùng để đánh giá suy tuyến yên và phân biệt hội chứng tiết ACTH lạc chỗ và u tuyến yên tiết ACTH.

C. Đo nồng độ ACTH tĩnh mạch sau xoang đá.

D. Câu a và c đúng

E. Tất cà đều đúng.

 

9. Chọn câu đúng khi nói về carcinoma vỏ thượng thận:

A. Đa số carcinoma vỏ thượng thận có triệu chứng (78% theo Luton)

B. Một bướu vỏ thượng thận mà tiết androgen thì hầu hết là carcinoma vỏ thượng thận.

C. Thường thì trên lâm sàng có thể kết hợp cả hội chứng Cushing, hội chứng Conn và các biểu hiện tăng androgen.

D. Chẩn đoán hình ảnh nghi ngờ ác tính khi có những mặt ổ hoại tử, chảy máu, tổ chức xơ, calci hóa trong bướu và những xâm lấn mạch máu.

E. Tất cả đều đúng.

 

10. Pheochromocytoma :

A. Bướu tạo thành từ tế bào ưa chrom xuất phát từ mào thần kinh

B. Bướu gây tăng tiết catecholamin tủy thượng thận là adrenalin, nor-adrenalin và dopamin một cách không liên tục

C. Biểu hiện lâm sàng thường gặp nhất là các thể CHA (cơn, liên tục, kết hợp)

D. Chẩn đoán chủ yếu dựa vào định lượng catecholamin nước tiểu.

E. Tất cả đều đúng.

 

11. Chỉ định phẫu thuật trong bướu tuyến thượng thận:

A. U >5 cm và có biểu hiện lâm sàng hoặc CLS bệnh lý tuyến thượng thận.

B. U <5 cm không triệu chứng

C. U tuyến thượng thận bất kì kích thước và có biểu hiện lâm sàng hoặc CLS bệnh lý tuyến thượng thận.

D. Câu a và c đúng

E. Tất cả đều đúng.

 

12. Câu nào sau đây đúng:

A. Nghiệm pháp Liddle (1962) dùng để xác định có hội chứng Cushing

B. Bệnh Cushing có nồng dộ ACTH trong máu thấp (<5 pg/mL)

C. Bướu tuyến thượng thận gây hội chứng Cushing có nồng độ ACTH/máu cao (>200 pg/mL)

D. Câu a và c đúng

E. Tất cả đều đúng

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 22/10/2010
Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Nhi Ngoại ngữ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi Ghi danh AVYKDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
35.761.817
31 người đang xem


replica rolex