1. OX: oxygen.
• Anoxemia: giảm (không đủ) oxy trong máu.
• Anoxia: giảm (không đủ) oxy mô.
2. PHAS: nói.
• Aphasia: á khẩu, không nói được.
• Dysphasia: nói khó.
• Hyperphasia: nói nhiều.
3. PHONO: âm thanh, lời nói.
• Aphonia: mất tiếng.
• Phoneme: âm tiết.
• Phonetics: luyện âm.
• Phonophobia: sợ tiếng nói, sợ âm thanh.
4. PHRAS: nói tức tưởi, nói không thành lời.
• Aphrasia: không thể nói thành lời.
• Dysphrasia: nói không hoàn chỉnh do khiếm khuyết não.
5. -PNEA: thở.
• Apnea: ngưng thở.
• Dyspnea: khó thở.
• Bradypnea: thở chậm.
• Tachypnea: thở nhanh.
• Orthopnea: khó thở phải ngồi.
6. PNEUMO, PNEUMATO: khí, phổi
• Pneumatic: khí,
• Pneumatocele: thoát vị mô phổi.
• Pneumocephalus: tràn khí trong não.
• Pneumohemopericardium: tràn khí - tràn máu màng tim.
• Pneumohemothorax: tràn khí-tràn máu màng phổi.
• Pneumomediastinum: tràn khí trung thất.
• Pneumonitis: viêm phổi kẽ.
• Pneumonia: viêm phổi thuỳ.
7. PULMO: phổi.
• Pulmonary: phổi.
• Pulmonology: chuyên khoa phổi.
8. -ASE: men.
• Amylase: men amylase.
• Enterokinase: men dịch ruột.
9. BUCCO: má.
• Buccal: thuộc về má.
• Buccolabial: môi má.
• Buccolingual: má lưỡi.
• Buccal cavity: xoang miệng, gồm miệng, lưỡi, răng…tới yết hầu.
Sự kiện AV Y miễn phí 19h mỗi tối CN (23/11/2025) Tự điển Dorland (18/10/2024) Thi thử tâm thần kinh (01/09/2013) Lời giải bài tập ECG (01/09/2013) 150 bài tập ECG (23/08/2013) Bộ máy tiêu hóa- Digestive system- Appareil digestif (18/08/2013) Khai thác tính chất đau hệ niệu (12/08/2013) Thi thử phẫu thuật mạch máu (11/08/2013) Thi thử TMH-tiêu hóa (11/08/2013) Thi thử mắt (11/08/2013)


