Idiom 10-7-2016

  1. "Love me little, love me long" - Càng thắm thì càng chóng phai, thoang thoảng hoa nhài càng đượm thơm lâu
  2. "Nightingales will not sing in a case" - Thà làm chim sẻ trên cành, còn hơn sống kiếp hoàng oanh trong lồng
  3. "Never say die"- Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
  4. "Constant dripping wears away stone "- Nước chảy đá mòn
  5. "Men make houses, women make homes"- Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
  6. "The proof of the pudding is in the eating"- Đường dài mới biết ngựa hay
  7. "So many men, so many minds"- Chín người, mười ý
  8. "Fine words butter no parsnips"- Có thực mới vực được đạo
  9. "Too many cooks spoil the broth"- Lắm thầy nhiều ma
  10. "Carry coals to Newcastle"- Chở củi về rừng
  11. "Nothing ventured, nothing gained"- Phi thương bất phú
  12. "Still waters run deep"- Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
  13. "Make your enemy your friend"- Hóa thù thành bạn
  14. "Stronger by rice, daring by money "- Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
  15. "Words must be weighed, not counted"- Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
  16. "Never do things by halves "- Ăn đến nơi, làm đến chốn
  17. "Fire proves gold, adversity proves men"- Lửa thử vàng, gian nan thử sức
  18. "Live on the fat of the land"- Ngồi mát ăn bát vàng
  19. "Empty vessels make the most sound"- Thùng rỗng kêu to
  20. "Words are but Wind"- Lời nói gió bay
  21. "Make a mountain out of a molehill"- Việc bé xé to
  22. "When the blood sheds, the heart aches "- Máu chảy, ruột mềm
  23. "Every Jack has his Jill"- Nồi nào vung nấy/Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã/Rau nào sâu nấy
  24. "More haste, less speed"- Giục tốc bất đạt
  25. "Don’t let the fox guard the hen house"- Giao trứng cho ác
  26. "Beauty dies and fades away"- Cái nết đánh chết cái đẹp
  27. "The higher you climb, the greater you fall"- Trèo cao té đau
  28. "The higher you climb, the greater you fall"- Trèo cao té đau
  29. "Walls have ears"- Tai vách mạch rừng
  30. "Silence is golden"- Im lặng là vàng
  31. "He who excuses himself, accuses himself "- Có tật giật mình
  32. "So much to do, so little done"- Lực bất tòng tâm
  33. "Prevention is better than cure"- Phòng bệnh hơn chữa bệnh
  34. "Beating around the bush"- Vòng vo tam quốc
  35. "Don’t trouble trouble till trouble troubles you "- Sinh sự, sự sinh
  36. "United we stand, divided we fall "- Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết
  37. "A fault confessed is half redressed"- Biết nhận lỗi là sửa được lỗi
  38. "Calamity is man’s true touchstone "- Vô hoạn nạn bất anh hùng
  39. "A word is enough to a wise "- Người khôn nói ít hiểu nhiều
  40. "Every little helps "- Góp gió thành bão
  41. "Diamond cut diamond"- Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
  42. "No bees, no honey; no work, no money "- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
  43. "A penny saved, a penny gained"- Đồng tiền tiết kiệm là đồng tiền kiếm được
  44. "In for a penny, in for a pound "- Được voi đòi tiên
  45. "Everything is good in its season "- Măng mọc có lứa, người ta có thì
  46. "Adversity brings wisdom"- Cái khó ló cái khôn
  47. "Look before you leap"- Cẩn tắc vô ưu
  48. "A rolling stone gathers no moss"- Một nghề thì sống, đống nghề thì chết
  49. "Poverty parts friends"- Giàu sang lắm kẻ lại nhà, khó nằm giữa chợ chẳng ma nào tìm


 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 10/07/2016
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
19.639.513
67 người đang xem


Home
replica breitling fake watches fake rolex watches replica watches for sale