Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
monkey business

Nếu một ai đó có hành động được coi là monkey business, có nghĩa là người ấy hành động một cách ngốc nghếch, dại dột. Cụm từ này cũng được dùng để miêu tả các hành vi không chấp nhận được hoặc thậm chí không trung thực.

Ví dụ :

1. Two policemen showed up at my neighbour’s doorstep this morning. I’ve always suspected there’s been some monkey business going on in the house.

2. Stop this monkey business in the classroom! You should pay attention to your lessons!

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 22/11/2013
 1  2 
Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Nhi Ngoại ngữ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi Ghi danh AVYKDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
28.107.381
57 người đang xem