Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
Thi Yk40 Vinhlong nov2017

Nội dung thi lâm sàng ngoại Y40 Vinhlong 11-2017

Xem


Điểm

Thi giữa kỳ yk40 Vĩnh Long ngày 25-11-2017

Thời gian làm bài 30 phút

1.       Khoảng  tĩnh (lucid interval) là gì trong CTSN? (0.5đ). Giải thích câu này “The lucid interval occurs after the patient is knocked out by the initial concussive force of the trauma, then lapses into unconsciousness again after recovery when bleeding causes the hematoma to expand past the extent for which the body can compensate”. (0.5đ)

2.       Phát biểu 3 tiêu chuẩn điều trị sỏi niệu (0.5đ), giải thích stone burden là gì (0.5đ).

3.       Phát biểu các tập kegel nam (0.5đ), Giải thích câu này: Kegel exercises for men can strengthen the pelvic floor muscles, which support the bladder and bowel and affect sexual function (0.5đ).

4.       Tràn khí màng phổi có valve là gì (0.5đ).  Giải thích vì sao đây là cấp cứu tối khẩn? (0.5đ)

5.       Tổn thương dây chằng chéo trước đầu gối (tiếng Anh) [0.5đ].

6.       Phát biểu ngũ chứng Reynolds trong sốc nhiễm trùng đường mật (0.5đ),

7.       Phát biểu nghiệm pháp Kohler về việc chích vitamin K trong sỏi OMC (1đ).

8.       Giải thích VRT thể catarrhal: The follicles are distinctly swollen. The appendix appears swollen and more rigid, and its lumen is filled with thick yellowish contents, mostly mucus; sometimes the latter may be mixed with fecal matter. Occasionally there are fecal concretions. Often ecchymoses of the mucosa occur, leading sometimes to superficial defects (erosions). All these lesions may entirely disappear after the acute attack is over, and thus a perfect cure may be established. This, however, is possible only if there is no occlusion of the lumen of the appendix and the inflammatory products can be emptied into the caecum. (1.5đ).

9.       Kể 3 nhóm nguyên nhân gây tắc ruột cơ học (0.5đ).

10.   Phát biểu định luật Laplace trong tắc ruột già có vỡ manh tràng (0.5đ).

11.   Định nghĩa ống hậu môn (0.5đ). Đường lược (tiếng Anh, 0.5đ).

12.   Phân biệt TVB nghẹt (strangulated) vs. TVB kẹt (incarcerated) (0.5).

yk40
Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 03/12/2017
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
23.472.748
53 người đang xem


.