edema

Edema-Thuật ngữ cho bài Phù của YK38

 

  1. Persistence of indentation of the skin following pressure: Phù ấn lõm.
  2. Localized edema: phù khu trú.
  3. Generalized edema: phù toàn thân.
  4. Thrombophlebitis: Viêm tắc tĩnh mạch.
  5. Venous insufficiency: suy tĩnh mạch (chi dưới, làm tm giãn ngoằn ngoèo như con đỉa, leech).

 

 

6. Cellulitis: viêm mô tế bào ≠ phlegmon: viêm da và mô liên kết đưới da la tỏa.

7. Ascites: cổ chướng (thường do xơ gan: cirrhosis).

8. Distended jugular veins: tĩnh mạch cổ nổi.

9. Exertional dyspnea: khó thở khi gắng sức.

10. Orthoppnea: khó thở phải ngồi.

11. Paraxysmal nocturnal dyspnea: cơn khó thở kịch phát ban đêm.

12. Cardiomegaly: tim to.

13. Bibasilar rales: Rales 2 đáy phổi.

14. Hepatomegaly : gan to.

15. Dependent edema : phù do tư thế (nằm nghiêng bên nào phù ½ người bên đó)

16. Hyperazotemia ≠ uremia (tăng urê máu bất kỳ nguyên nhân gì ≠ tăng urê máu do suy thận).

 17. Constrictive pericarditis : viêm màng ngoài tim co thắt.

18. Pulsus paradoxus: dấu mạch nghịch.

19. Quiet precordium: nghe tim mờ xa xăm.

20. Impalpable apical impulse: mỏm tim không đập vào lòng bàn tay.

21. Narrow pulse pressure: huyết áp kẹp.

22. Clubbing finger: ngón tay dùi trống.

23. Gynecomastia: nữ hóa tuyến vú.

24. Nephrotic syndrome ≠ Nephritic syndrome (HC thận hư ≠ HC viêm thận).

25. Proteinuria: protein niệu.

26. Oliguria: thiểu niệu.

27. Red blood cell cast: trụ hồng cầu.

28. Post-Streptococcal glomerulonephritis: viêm bồn thận-viêm thận hậu nhiễm strep tococcus.

 

 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 05/12/2013
 1  2 
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
21.443.748
28 người đang xem


Home
replica breitling fake watches fake rolex watches replica watches for sale