Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
Nha4

1. Endodontic disease: Bệnh nội nha.

2. Dental pulp: tủy răng.

3. Pulpitis: viêm tủy.

4. Dental plaque: mảng bám răng.

5. Dental calculus: vôi răng (calculus or tartar is a form of hardened dental plaque. It is caused by the continual accumulation of minerals from saliva on plaque on the teeth. Its rough surface provides an ideal medium for further plaque formation, threatening the health of the gingiva).

6. Teeth scaling: Lấy cao răng (the removal of calcareous deposits from the teeth using suital instruments).

7. Deciduous teeth: răng sữa, răng trẻ em.

8. Permanent teeth (adult) : răng người trưởng thành.

9. Enamel: /i’næməl/ men răng.

10. Dentin: ngà răng.

11. Tooth cusp: Đỉnh, chỏm, ngọn của răng (on the crown of the tooth).

12. Human teeth: Răng người: Xem

13. Gingival sulcus: khoảng cổ răng-nướu (Gingival crevice). Xem

14. Maxilla: hàm trên.

15. Mandible: hàm dưới.

16. tooth sockets (dental alveoli): hốc ổ răng.

17. The periodontal ligament: Dây chằng quanh răng, is a specialized connective tissue that attaches the cementum of a tooth to the alveolar bone. This tissue covers the root of the tooth within the bone. Each ligament has a width of 0.15–0.38mm, but this size decreases over time.

 

2. Partial anodontia: absence of parts of the dentition resulting from arrested tooth development: răng mọc không đầy đủ do phát triển bị ngưng trệ.
3. Incisors: răng cửa.
4. Canine teeth: răng nanh.
5. Wisdom teeth: răng khôn.
6. Molar: răng hàm.
7. Decay: sâu răng.
8. Tartar: cao răng.
9. Alveolar abscess: ap-xe nướu
10. Malocclusion: Sai khớp cắn. 
11. Erosion of occlusion: mòn khớp cắn.
12. Orthodontics: chỉnh hình răng
13. Cheilitis: viêm môi.

 

 

 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 15/05/2020
Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Nhi Ngoại ngữ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi Ghi danh AVYKDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
27.784.067
68 người đang xem