Nha1

abutment: Trụ, bắc cầu để gắn răng giả hoặc implant (A tooth or implant fixture used as a support for a prosthesis).

anatomical crown: Thân răng theo giải phẫu, mão (That portion of tooth normally covered by, and including, enamel).

apex: chóp răng (The tip or end of the root end of the tooth).

apexification: The process of induced root development to encourage the formation of a calcified barrier in a tooth with immature root formation or an open apex. May involve the placement of an artificial apical barrier prior to nonsurgical endodontic obturation.

apexogenesis: Vital pulp therapy performed to encourage continued physiological formation and development of the tooth root.

apicoectomy: Cắt chóp răng (Amputation of the apex of a tooth).

Các bạn theo 2 trang này: (Liên tục được cập nhật).

1. Tiếng Anh (Xem). 

2. Tiếng Việt (Xem).

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 30/04/2015
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
19.639.502
56 người đang xem


Home
replica breitling fake watches fake rolex watches replica watches for sale