all loans

1. Gặp gỡ: Chữ gỡ, trong tiếng Hrê, Bana có nghĩa là gặp.

2. Mới mẻ: Chữ mẻ, trong tiếng Pa-cô, Tà-ôi có nghĩa là mới.

3. Ít ỏi: Chữ ỏi trong tiếng mường có nghĩa là ít.

4. Xin xỏ: Chữ xỏ, trong tiếng Tày-Nùng nghĩa là xin.

5. Tăm tối: Chữ tăm, trong tiếng Ba-na có nghĩa là tối.

6. Bừa bãi: tiếng khmer.

7. Dại dột: chữ dột, tiếng Tày có nghĩa là dại.

8. Ngắn ngủi: chữ ngủi, trong tiếng Khmer có nghĩa là ngắn.

9. Gốc gác: chữ gác, trong tiếng Thái có nghĩa là gốc.

10. Chim chóc: chữ chóc, tiếng Tày có nghĩa là chim.

11. Nghề nghiệp: nghiệp, tiếng Hán, nghĩa là nghề.

12. Lo âu: âu, tiếng Hán, nghĩa là lo.

 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 15/08/2014
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
19.639.475
30 người đang xem


Home
replica breitling fake watches fake rolex watches replica watches for sale