Từ Proliferation có 2 nghĩa là

1 - Sự tăng nhanh về số lượng một cách mạnh mẽ
2 - Sự nhân lên số lượng lặp lại nhiều lần và nhanh chóng của tế bào, mô, cơ quan

Nghĩa thứ 2 được dùng trong y học để chỉ sự tăng sinh tế bào, mô một cách bất thường trong cơ thể

Ví dụ:
- Slenomegaly may reflect proliferation or infiltration of neoplastic cells
Lách to có thể phản ánh tình trạng tăng sinh hoặc thâm nhiễm của tế bào ung thư


- In neurofibromatosis, the nodules grow and proliferate throughout life, affecting all body tissues and causing marked deformity.
Trong bệnh đa u tủy thần kinh, những bướu nhỏ sẽ phát triển và tăng sinh trong suốt đời bệnh nhân, ảnh hưởng đến toàn bộ các mô cơ thể và gây ra tình trạng dị hình, dị dạng.

Nguồn:
Merriam-Webster's Medical Dictionary
Dictionary.com
Vidict.com