kết quả từ 1 tới 1 trên 1

Ðề tài: Oxygenation, Oxidation, Oxidization

  1. #1
    Senior Member
    Ways's Avatar

    Tham gia ngày
    May 2010
    Đến từ
    Xứ dừa
    Bài gởi
    467

    Smile Oxygenation, Oxidation, Oxidization

    Chủ Đề: Smile Oxygenation, Oxidation, Oxidization

    ►Lượt Xem: 5084 ►Trả Lời: 0
    ►Chia Sẽ:
    ►Ngày Gửi: 25-12-10 ►Đánh Giá: Sao

    1) Về từ Oxygenation:
    Oxygenate (oxygen + -ate) :to combine, enrich with oxygen.
    Suffix -ate có gốc Latin, nó nghĩa là làm cho một thứ gì đó có một thêm thuộc tính nào đó. Ví dụ: Activate có nghĩa là làm cho một thứ gì đó hoạt động được.

    2) Về hai từ OxidationOxidization:
    Cả hai có nguồn gốc từ chữ Oxidize (Mỹ), người Anh hay dùng từ Oxidise hơn. Từ Oxidize (hay Oxidise) có nghĩa là kết hợp với oxy hoặc làm cho một thứ gì đó kết hợp với oxy. Hai danh từ thành lập được là Oxidation và Oxidization(US) [ Oxidisation(UK)] chỉ quá trình oxy hóa hoặc chất tạo thành sau quá trình oxy hóa.

    Tham khảo:
    Merriam-Webster's Medical Dictionary
    Dictionary.com
    thay đổi nội dung bởi: Ways, 25-12-10 lúc 07:13 PM
    Trí tuệ của con người trưởng thành trong tĩnh lặng, còn tính cách trưởng thành trong bão táp.

    Tập hợp bài viết của Ways trên Facebook:

    https://www.facebook.com/pages/Các-bài-viết-dành-cho-sinh-viên-y-khoa/125533447606773

    E-mail
    :
    lbminh@ycantho.com


Quuyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Trang Chủ YCanTho Copyright © 2012-2013 Diễn đàn YCantho
S2 ĐỂ BLOUSE MÃI TRẮNG
Vui lòng trích dẫn "www.ycantho.com" khi bạn phát hành thông tin từ Ycantho.
Múi giờ GMT. Hiện tại là 09:30 PM.