SUBJECT ['sʌbdʒikt]
I. DANH TỪ
1. Chủ đề; vấn đề; đề tài
• Historical subject (chủ đề lịch sử).
• To change the subject (lãng sang chuyện (vấn đề) khác).
2. Dân, thần dân
• The liberty of the subject
3. Quyền tự do của người dân
4. (Ngôn ngữ học) chủ ngữ
5. (Triết học) chủ thể
• Subject and object (chủ thể và khách thể).
6. Người hoặc cái gì được xử lý theo cách nào đó hoặc đang được đem làm thí nghiệm; đối tượng
• We need some male subjects for a psychology experiment (chúng tôi cần vài đối Tượng nam giới cho một cuộc thí nghiệm tâm lý học).
7. Người bị giám sát hoặc quản chế
8. Môn học
• Mathematics is my favorite subject (toán là môn học tôi thích nhất).
9. Người (có vấn đề, ốm yếu...)
• bilious subject
10. Người hay cáu
11. Người hoặc cái gì gây ra một cảm giác hoặc hành động như thế nào đó
• A subject for pity, ridicule (một đối tượng đáng thương xót, để chế giễu).
• A subject for congratulation (một dịp để chúc mừng).
• His appearance was the subject for some critical comment (việc nó xuất hiện là dịp cho thiên hạ bình phẩm)
12. (Y học) xác (dùng) để mổ xẻ (như) subject for dissection
tính từ
13. Lệ thuộc, ở dưới quyền, bị trị, không độc lập
• The subject nations (những nước lệ thuộc)
14. Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị
• To be subject to damage
15. Dễ bị hư hại
16. (Từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ở dưới
• The subject plains (những cánh đồng ở dưới)
II. NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. Chinh phục, khuất phục (một nước, một người...)
2. Bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...)
• Must be subjected to great heat (phải chịu một độ nhiệt cao).
• I shall subject it to criticism (tôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý).
• To subject someone to an operation (đưa ai lên bàn mổ).
III. PHÓ TỪ
1. ( + to) tùy thuộc vào, với giả thuyết là
• Subject to your consent (tuỳ theo anh có đồng ý hay không).