kết quả từ 1 tới 3 trên 3

Ðề tài: Dịch sang tiếng Anh nè!

  1. #1
    boorin88
    Guest

    Default Dịch sang tiếng Anh nè!

    Chủ Đề: Default Dịch sang tiếng Anh nè!

    ►Lượt Xem: 4502 ►Trả Lời: 2
    ►Chia Sẽ:
    ►Ngày Gửi: 24-01-10 ►Đánh Giá: Sao

    Today I open this thread for us to study how to translate into English together.
    One of our goals is making a case study in English next year. So let's start with phrases which describe symptoms

    1/ Âm ỉ và đau nhói (adj)
    2/ Tôi bị cúm nặng 2, 3 ngày nay.
    3/ táo bón nặng (n)
    4/ Phù mắt cá chân. (n)
    5/ Bị đau bao tử
    6/ đau ê ẩm (n)
    7/ cảm giác như có gì đè nặng (n)
    8/ rất nhức, như dao đâm (adj)
    9/ đau nóng rát (n)
    10/ đau đầu vùng trán, 4 ngày sau khi bị cảm lạnh, đau nhiều hơn vào buổi sáng và khi cúi người, thuốc giảm đau có làm bớt bệnh
    11/ xanh xao và sốt.

    I invite you to translate the phrases above. If nobody answers me within a week, I will give out the answers. You may also ask me and everyone any questions. Hope you attend enthusiastically. Thank you!
    thay đổi nội dung bởi: boorin88, 24-01-10 lúc 09:55 PM

  2. #2
    boorin88
    Guest

    Default


    ANSWERS


    1/ Âm ỉ và đau nhói (adj): dull and throbbing
    2/ Tôi bị cúm nặng 2, 3 ngày nay: I’ve got a bad dose of flu two or three days.
    3/ táo bón nặng (n): terrible constipation
    4/ Phù mắt cá chân. (n): swollen ankles
    5/ Bị đau bao tử: have a pain in my stomach
    6/ đau ê ẩm (n): a dull sort of ache
    7/ cảm giác như có gì đè nặng (n):a feeling of pressure
    8/ rất nhức, như dao đâm (adj): very sore, like a knife
    9/ đau nóng rát (n) :a burning pain
    10/ đau đầu vùng trán, 4 ngày sau khi bị cảm lạnh, đau nhiều hơn vào buổi sáng và khi cúi người, thuốc giảm đau có làm bớt bệnh: frontal headache 4/7 following cold, worse in a.m and when bending down, analgesics - some relief
    11/ xanh xao và sốt: being “off colour” and feverish.

  3. #3
    boorin88
    Guest

    Default


    12/ cơn đau vùng giữa ngực (noun phrase): central chest pain
    13/ giảm bớt khi nghỉ ngơi: relieved by rest.
    14/ sau gắng sức: after exertion
    15/ cơn đau thắt ngực : angina
    16/ đau ngực lan qua cánh tay trái: chest pain radiating to L arm.
    17/ khó chịu toàn thân: general malaise
    18/ viêm nhiễm đường hô hấp trên: upper respiratory tract infection
    19/ khó thở: breathless, dypsnea
    20/ tình trạng lúc nhập viện: on arrival in the ward
    21/ đái dầm: incontinent of urine
    22/ khát nước: thrist
    23/ tiểu đêm: nocturia

Quuyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Trang Chủ YCanTho Copyright © 2012-2013 Diễn đàn YCantho
S2 ĐỂ BLOUSE MÃI TRẮNG
Vui lòng trích dẫn "www.ycantho.com" khi bạn phát hành thông tin từ Ycantho.
Múi giờ GMT. Hiện tại là 11:57 PM.