http://www.ycantho.com/content/1/1/2...-soi-nieu.html
http://www.ycantho.com/content/1/1/2...u-hoi-bph.html


  1. Cơ quan ở nam giới tương ứng với tử cung và âm đạo ở nữ giới là:
    1. Tiền liệt tuyến
    2. Túi tinh và ống dẫn tinh
    3. Túi bầu dục tiền liệt tuyến
    4. Tất cả đều sai

  2. Chọn câu sai. Về phương diện giải phẫu học ứng dụng theo Mcneal:
    1. Tiền liệt tuyến được phân làm 4 vùng
    2. Niệu đạo là mốc để phân chia
    3. Phía trước là vùng trung tâm, phía sau là vùng đệm
    4. Tất cả đều sai

  3. So với tiền liệt tuyến, thần kinh cương:
    1. Ở trước bên
    2. Ở sau bên
    3. Ở trước dưới
    4. Ở trên

  4. Chọn câu sai. Phương tiện cố định tiền liệt tuyến bao gồm:
    1. Dây chằng mu tiền liệt tuyến
    2. Dây chằng tròn
    3. Bao tiền liệt tuyến
    4. Mạc Denonvilliers

  5. Mạch máu cung cấp cho tiền liệt tuyến là các mạch sau:
    1. Động mạch bàng quang trên và động mạch trực tràng dưới
    2. Động mạch bàng quang dưới và động mạch trực tràng giữa
    3. Động mạch bàng quang dưới và động mạch trực tràng trên
    4. Động mạch bàng quang trên và động mạch trực tràng giữa





  1. Tương quan tỷ lệ mắc sỏi niệu ở nam và nữ:
    1. Nam nhiều hơn nữ
    2. Nữ nhiều hơn nam
    3. Hai giới ngang nhau
    4. Chưa có số liệu so sánh

  2. Chọn câu sai về dịch tễ học sỏi niệu:
    1. Người Mỹ da trắng có có tỷ lệ mắc sỏi niệu cao hơn người Mỹ da đen
    2. Vùng ôn đới có tỷ lệ mắc sỏi niệu cao nhất
    3. Đầu bếp, thợ máy có tỷ lệ mắc sỏi niệu cao
    4. Người có BMI cao có tỷ lệ mắc sỏi niệu cao hơn

  3. Xét nghiệm nào giúp chẩn đoán nhanh sỏi niệu tại phòng cấp cứu:
    1. Cặn nước tiểu
    2. UIV
    3. Siêu âm
    4. MSCT

  4. Chọn câu sai. Tiêu chuẩn điều trị sỏi niệu bằng phương pháp nội khoa:
    1. <5 mm.
    2. Không có ứ nước ngược dòng
    3. Mới đau lần đầu
    4. Sỏi struvite

  5. ESWL là viết tắt tên tiếng Anh của phương pháp:
    1. Lấy sỏi qua da
    2. Lấy sỏi niệu quản qua nội soi ngược dòng
    3. Lấy sỏi qua nội soi hông lưng
    4. Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích



BPH

  1. Bướu tiền liệt tuyến đa phần phát triển từ vùng nào? a: vùng ngoại vi, b: vùng trung tâm, c: vùng chuyển tiếp
  2. Các yếu tố trong quá trình phát triển bướu tiền liệt tuyến, yếu tố nào quan trọng nhất? a: estrogen b: androgen c: các yếu tố tăng trưởng d: tuổi già
  3. Có bao nhiêu triệu chứng trong thang điểm IPSS thuộc triệu chứng kích thích? a:2 b: 3, c: 4, d: 5
  4. Có bao nhiêu triệu chứng trong thang điểm IPSS thuộc triệu chứng do chèn ép? a:2 b: 3, c: 4, d: 5
  5. Điểm đánh giá về chất lượng cuộc sống: có bao nhiêu điểm: a: 4, b: 5, c: 6 d: 7
  6. Cận lâm sàng nào giúp đánh giá chính xác nhất về bướu tiền liệt tuyến? a: công thức máu, b: siêu âm bụng tổng quát, c: siêu âm có đầu dò trong trực tràng d: soi bàng quang
  7. Điều trị nội khoa bằng thuốc nào? a: nhóm kháng alpha, b: nhóm kháng beta, c:ức chế men 5 alpha reductase, d: a và c
  8. Chỉ định điều trị ngoại khoa: chọn câu sai

a: Bí đái hoàn toàn và ngay khi rút thong tiểu bệnh nhân vẫn không đi tiểu được
b: Bí đái không hoàn toàn, ức đọng nước tiểu trong bang quang nhỏ hơn 100ml
c: Suy thận do bướu tiền liệt tuyến
d: Có túi thừa bàng quang

  1. Biến chứng nguy hiểm nhất của cắt đốt nội soi tiền liệt tuyến

a: chảy máu, b: nhiễm trùng niệu, c: hạ Natri máu, d: xuất tinh ngược dòng
Sỏi niệu:

  1. Ở Việt Nam loại sỏi nào có tỷ lệ nhiều nhất? a: sỏi calci, b: sỏi amoni – magnesi – phosphate, c: sỏi acid uric, d: sỏi cystin
  2. Sỏi nào được hình thành trong môi trường nhiễm trùng với các vi khuẩn có men urease? a: sỏi calci, b: sỏi amoni – magnesi – phosphate, c: sỏi acid uric, d: sỏi cystin
  3. Các nguyên nhân gây sỏi calci ngoại trừ? a: Ăn uống nhiều chất có calci, b: Tăng calci niệu, c: Giảm citrate niệu, d: Tăng oxalate niệu
  4. Trong điều trị nội: đối với sỏi amino magie – phosphate cần điều chỉnh pH nước tiểu để tránh kiềm. Sử dụng kháng sinh tác động đến trực khuẩn gram âm

a: đúng, b: sai

  1. Bệnh nhân có sỏi niệu quản chỗ khúc nối kt: 10mm, thận ứ nước độ I., bệnh nhân cao 170cm, nặng 56kg. Chọn phương pháp tốt nhất?

a: điều trị nội
b: tán sỏi nội soi
c: tán sỏi ngoài cơ thê
d: nội soi hông lưng lấy sỏi

  1. Bệnh nhân nữ 45 tuổi, cao 150cm, nặng 80kg. MSCT sỏi niệu quản chỗ khúc nối kt 10mm, thận ức nước độ I, tiền sử đau nhiều lần. Chọn phương pháp tốt nhất?

a: điều trị nội
b: tán sỏi nội soi
c: tán sỏi ngoài cơ thê
d: nội soi hông lưng lấy sỏi