PDA

View Full Version : Oxygenation, Oxidation, Oxidization



Ways
25-12-10, 07:08 PM
1) Về từ Oxygenation:
Oxygenate (oxygen + -ate) :to combine, enrich with oxygen.
Suffix -ate có gốc Latin, nó nghĩa là làm cho một thứ gì đó có một thêm thuộc tính nào đó. Ví dụ: Activate có nghĩa là làm cho một thứ gì đó hoạt động được.:D

2) Về hai từ Oxidation và Oxidization:
Cả hai có nguồn gốc từ chữ Oxidize (Mỹ), người Anh hay dùng từ Oxidise hơn. Từ Oxidize (hay Oxidise) có nghĩa là kết hợp với oxy hoặc làm cho một thứ gì đó kết hợp với oxy. Hai danh từ thành lập được là Oxidation và Oxidization(US) [ Oxidisation(UK)] chỉ quá trình oxy hóa hoặc chất tạo thành sau quá trình oxy hóa.

Tham khảo:
Merriam-Webster's Medical Dictionary
Dictionary.com