PDA

View Full Version : sang thương - chấn thương



hungtran31
18-12-10, 06:50 PM
sang thương:
+ Sang : bị thương đau, như: trọng sang 重創 -bị thương nặng.
+ sang (1): bệnh nhọt.
(2): bị thương, bị các loài kim đâm vào gọi là kim sang 金瘡 .

thương
(1): vết đau.
(2): hại. Như: trúng thương 中傷 -bị kẻ làm hại.
(3): thương. Như: thương cảm 傷感 -cảm thương.

Chấn thương: trạng thái của cơ thể bị một tác nhân bên ngoài gây những tổn thương dưới nhiều hình thái và mức độ khác nhau trong các tai nạn hàng ngày (sinh hoạt, lao động, giao thông, vv.). Tác nhân gây CT có thể là các yếu tố cơ học (vật sắc, nhọn, vật khối tù, mảnh bom đạn, súng nổ, lực đè ép, nghiến, sự thay đổi đột biến và trên mức giới hạn của áp lực, vv.), các yếu tố nóng, lạnh, hoá học, lí học, vv. Tuỳ mức độ và hình thái tổn thương, có thể gặp: CT kín (da, niêm mạc không bị rách đứt nhưng có thể có các tổn thương các phần cơ thể dưới da, dưới niêm mạc hoặc nội tạng); CT mở (khi da, niêm mạc, các phần mềm hoặc cứng bị rách đứt, gãy, hình thành một vết thương để lộ phần cơ thể bị tổn thương ở dưới). Tuỳ theo vị trí tổn thương mà phân loại các CT: tứ chi, sọ não, cột sống, ngực, bụng, hệ niệu, sinh dục, mặt hàm, răng miệng, tai - mũi - họng, mắt, vv. Cần phải sơ cứu ngay tại hiện trường, sau khi xảy ra tai nạn, cho qua khỏi cơn sốc đầu tiên. Sau đó, gửi ngay đi cấp cứu ở bệnh viện. Thuật ngữ CT còn được dùng trong tâm lí học và tâm thần bệnh học..., vd. CT tâm lí.

hungtran31
18-12-10, 06:51 PM
tham khảo: http://www.huesoft.com.vn/hannom/
http://hanviet.org/