PDA

View Full Version : Synonyms of warning - Meaning & Usage (Group 2 No Pain No Gain)



Shikagm
08-12-10, 01:00 AM
* Warning : lời cảnh cáo, lời răn, sự cảnh giác

- He paid no attention to my warning
Nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi

- You should take warning by his example
Cậu nên lấy gương của nó làm bài học cảnh giác cho mình


* Notice: thông tri, thông cáo
- You must give notice of changes in the arrangements
Anh phải báo trước về những thay đổii trong cách sắp xếp

* Danger: nguy cơ, mối đe dọa

- Smoking is a danger to health
Hút thuốc là mối đe dọa cho sức khỏe


* Admonition (Admonishment) : sự cảnh báo, lời nhắc nhở, lời khuyên răn

- The disciples follow the admonitions of Christ
Những môn đồ nghe theo lời răn của Chúa


* Threat: sự đe dọa

- That is just an empty threat!
Đó chỉ là lời đe dọa suông thôi


* Hazard : mối nguy hiểm, rủi ro

- A slippery staircase is a hazard to the elderly
Cầu thang trơn trượt là mối nguy hiểm cho người lớn tuổi


* Vigilance: sự cảnh giác

- Everybody should exercise constant vigilance to the crime
Mọi người nên tập cảnh giác không ngừng trước bọn tội phạm


* Caution: lời cảnh báo, lời quở trách

- The naughty pupil is dismissed with a caution by his teacher
Cậu học trò bướng bỉnh bị giáo viên cảnh cáo rồi cho về

- Caution!!!
Chú ý! Cẩn thận!


* Peril: sự nguy hiểm, hiểm họa

- The sailors usually face the perils of the ocean
Những thủy thủ thường xuyên phải đối mặt với những hiểm họa của đại dương


* Watchfulness: tính thận trọng, tính cảnh giác, tính đề phòng

admin
08-12-10, 10:31 PM
Được. Nhưng không biết để làm gì? nguyên. Ai thèm học một đống, không biết để làm gì?