PDA

View Full Version : Dịch sang tiếng Anh nè!



boorin88
24-01-10, 09:45 PM
Today I open this thread for us to study how to translate into English together.
One of our goals is making a case study in English next year. So let's start with phrases which describe symptoms

1/ Âm ỉ và đau nhói (adj)
2/ Tôi bị cúm nặng 2, 3 ngày nay.
3/ táo bón nặng (n)
4/ Phù mắt cá chân. (n)
5/ Bị đau bao tử
6/ đau ê ẩm (n)
7/ cảm giác như có gì đè nặng (n)
8/ rất nhức, như dao đâm (adj)
9/ đau nóng rát (n)
10/ đau đầu vùng trán, 4 ngày sau khi bị cảm lạnh, đau nhiều hơn vào buổi sáng và khi cúi người, thuốc giảm đau có làm bớt bệnh
11/ xanh xao và sốt.

I invite you to translate the phrases above. If nobody answers me within a week, I will give out the answers. You may also ask me and everyone any questions. Hope you attend enthusiastically. Thank you!

boorin88
30-01-10, 05:25 PM
ANSWERS

1/ Âm ỉ và đau nhói (adj): dull and throbbing
2/ Tôi bị cúm nặng 2, 3 ngày nay: I’ve got a bad dose of flu two or three days.
3/ táo bón nặng (n): terrible constipation
4/ Phù mắt cá chân. (n): swollen ankles
5/ Bị đau bao tử: have a pain in my stomach
6/ đau ê ẩm (n): a dull sort of ache
7/ cảm giác như có gì đè nặng (n):a feeling of pressure
8/ rất nhức, như dao đâm (adj): very sore, like a knife
9/ đau nóng rát (n) :a burning pain
10/ đau đầu vùng trán, 4 ngày sau khi bị cảm lạnh, đau nhiều hơn vào buổi sáng và khi cúi người, thuốc giảm đau có làm bớt bệnh: frontal headache 4/7 following cold, worse in a.m and when bending down, analgesics - some relief
11/ xanh xao và sốt: being “off colour” and feverish.

boorin88
03-02-10, 12:07 PM
12/ cơn đau vùng giữa ngực (noun phrase): central chest pain
13/ giảm bớt khi nghỉ ngơi: relieved by rest.
14/ sau gắng sức: after exertion
15/ cơn đau thắt ngực : angina
16/ đau ngực lan qua cánh tay trái: chest pain radiating to L arm.
17/ khó chịu toàn thân: general malaise
18/ viêm nhiễm đường hô hấp trên: upper respiratory tract infection
19/ khó thở: breathless, dypsnea
20/ tình trạng lúc nhập viện: on arrival in the ward
21/ đái dầm: incontinent of urine
22/ khát nước: thrist
23/ tiểu đêm: nocturia