Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
寬恕 Dung thứ

Dung thứ = Tha thứ, khoan thứ: (Tự điển Trần Văn Chánh). Sự trả thù cao quý nhất chính là tha thứ (The noblest revenge is to forgive).

HOMEWORK: Khi bạn tha thứ, bạn sẽ được thứ tha. Đúng hay sai?

 

I.                   CHIẾT TỰ:

 

1.     Dung= dong: 1. Chấp nhận, 2. Thu nạp, thêm vào.

2.     Khoan: 1. Rộng rãi (khoan dung: lòng dạ rộng rãi); 2. Chậm chạp, từ từ (khoan thai. Ví dụ: Tiếng khoan như gió thoảng ngoài. Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa ( Đoạn trường tân thanh ).

3.     Thứ: Thứ, suy bụng ta ra bụng người, mình không muốn đừng bắt người phải chịu gọi là thứ.

4.      

 

II.                MỞ RỘNG:

1.     形容: Hình dong = hình dung (dáng vẻ bề ngoài, ví dụ: xem mặt mà bắt hình dong)

2.     ..

 

More1

 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 09/07/2016
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
23.450.135
61 người đang xem


.