Biên chế

Biên chế, tiếng Anh là gì? A. Noun:

1. Staff. Organize the staff of...

2. Personnel.

3. Staves.

                                              B. Phrase or clause

1. Khi ngân hàng giảm biên chế, anh bất ngờ bị cho thôi việc (When the bank began a restructuring process, he found himself out of work).

2. các cựu sinh viên đang được biên chế (These graduates are staffing).
 
3. có thể những kẻ trong biên chế đã làm giả những hóa đơn đó. (Hey, maybe it was those guys in payroll that forged those checks).
 

Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 23/05/2017
 1  2 
Ngoại ngữ Thuốc Nhi Sản Ngoại - Thủ thuật - Mổ Bệnh học nội - Phác đồ Đọc giúp bạn Vui để học Basic sciences Đề thi E-LearningDiễn đàn Y Cần ThơQuyên Góp

Số lượt truy cập
21.443.773
42 người đang xem


Home
replica breitling fake watches fake rolex watches replica watches for sale