Y Cần Thơ- Powered by TheKyOnline.vn
Câu hỏi BPH

1. Về phương diện giải phẫu ứng dụng, McNeal phân chia tiền liệt tuyến ra làm mấy phần: a. 3 b. 4 c. 5 d. 6

2. Các yếu tố quan trọng trong quá trình tăng sản tiền liệt tuyến là: a. Androgen b. Estrogen c. Yếu tố tăng trưởng d. Cả 3 yếu tố trên

3. Các yếu tố có liên quan đến BPH đã được chứng minh là: a. Tôn giáo b. Rượu và xơ gan c. Tăng huyết áp d. Yếu tố kinh tế xã hội

4. Hai cách phát triển của bướu tiền liệt tuyến là: a. Phát triển sang 2 bên b. Phát triển lên trên c. Phát triển xuống dưới d. A,b đúng e. B,c đúng

5. IPSS đánh giá bao nhiêu triệu chứng đường tiểu dưới? a. 7 b. 8 c. 9 d. 10

6. Nội dung của theo dõi (watchful waiting) bao gồm: a. Thay đổi lối sống b. Giáo dục bệnh nhân c. Kiểm tra định kỳ bằng siêu âm và PSA d. Cả 3 nội dung trên

7. Điều trị phẫu thuật cho bệnh nhân BPH khi: a. IPSS >20 b. Nước tiểu tồn lưu trên 100 ml c. Nhiễm trùng tiểu tái lại nhiều lần d. Có tất cả các yếu tố trên e. Có 1 trong các yếu tố trên

8. Bộ phận nào của tiền liệt tuyến tương ứng với tử cung và âm đạo ở nữ: a. Mào niệu đạo b. Lồi tinh c. Túi bầu dục d. Xoang tiền liệt tuyến

9. Rượu có thể liên quan đến BPH thông qua cơ chế: a. Giảm testosterone b. Tăng thanh thải testosterone c. Tăng nồng độ estrogen d. A,b,c đúng e. B,c đúng

10. Yếu tố nào sau đây không góp phần cho sự tăng trưởng tế bào tiền liệt tuyến: a. KGF b. EGF c. IGF d. TGF-beta

11. Giai đoạn nào sau đây bệnh nhân BPH bắt đầu có triệu chứng bế tắc đường tiểu dưới: a. Bù trừ hiệu quả b. Bù trừ kém hiệu quả c. Bù trừ mất hiệu quả d. Biến chứng

12. Đái ngập ngừng dưới ½ lần số lần đi tiểu trong 1 ngày thì được tính mấy điểm (theo thang IPSS): a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

13. Tiền liệt tuyến có kích thước trên siêu âm như sau: 4cmx3cmx2cm. Thể tích tiền liệt tuyến là: a. 6 cm3 b. 12 cm3 c. 24 cm3 d. 48 cm3

14. Bệnh nhân có IPSS >7, có triệu chứng tiểu đêm và các triệu chứng bàng quang quá mẫn. Thuốc được lựa chọn để điều trị nội khoa cho bệnh nhân là: a. Muscarinic receptor antagonist b. 5 alpha-reductase inhibitor c. Demopressin d. Alpha 1- blocker

15. Bệnh nhân có nguy cơ phẫu thuật cao, thể tích tiền liệt tuyến dưới 30 ml. Phương pháp mổ được chọn lựa là: a. TURP, TUIP b. Open prostectomy, HoLP c. TURP, TUNA, KTP d. TUMT, TUNA, stent

ycantho
Đăng bởi: ycantho - Ngày đăng: 18/12/2012